Từ vựng
C1 · advanced · oxford
terrain
noun/təˈreɪn/
địa hình
“difficult/rough/mountainous terrain”
địa hình khó khăn/gồ ghề/núi non
“difficult/rough/mountainous terrain”
địa hình khó khăn/gồ ghề/núi non
terrain nghĩa là gì?
"terrain" nghĩa là địa hình.
terrain phát âm như thế nào?
Phiên âm: /təˈreɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "terrain"?
difficult/rough/mountainous terrain (địa hình khó khăn/gồ ghề/núi non)