Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
tent
noun/tent/
lều
“to put up/take down a tent”
dựng/hạ lều
“to put up/take down a tent”
dựng/hạ lều
tent nghĩa là gì?
"tent" nghĩa là lều.
tent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tent/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tent"?
to put up/take down a tent (dựng/hạ lều)