Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
tend
verb/tend/
có xu hướng
“Women tend to live longer than men.”
Phụ nữ có xu hướng sống lâu hơn nam giới.
“Women tend to live longer than men.”
Phụ nữ có xu hướng sống lâu hơn nam giới.
tend nghĩa là gì?
"tend" nghĩa là có xu hướng.
tend phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tend/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tend"?
Women tend to live longer than men. (Phụ nữ có xu hướng sống lâu hơn nam giới.)