Từ vựng
C1 · advanced · oxford
tenant
noun/ˈtenənt/
người thuê nhà
“They had evicted their tenants for non-payment of rent.”
Họ đã đuổi người thuê nhà vì không trả tiền thuê nhà.
“They had evicted their tenants for non-payment of rent.”
Họ đã đuổi người thuê nhà vì không trả tiền thuê nhà.
tenant nghĩa là gì?
"tenant" nghĩa là người thuê nhà.
tenant phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtenənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tenant"?
They had evicted their tenants for non-payment of rent. (Họ đã đuổi người thuê nhà vì không trả tiền thuê nhà.)