Từ vựng
A1 · basic · oxford
ten
number/ten/
mười
“There are only ten of these rare animals left.”
Chỉ còn lại mười loài động vật quý hiếm này.
“There are only ten of these rare animals left.”
Chỉ còn lại mười loài động vật quý hiếm này.
ten nghĩa là gì?
"ten" nghĩa là mười.
ten phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ten/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ten"?
There are only ten of these rare animals left. (Chỉ còn lại mười loài động vật quý hiếm này.)