Từ vựng
A2 · basic · oxford
surprised
adjective/səˈpraɪzd//sərˈpraɪzd/
ngạc nhiên
“a surprised look”
một cái nhìn ngạc nhiên
“a surprised look”
một cái nhìn ngạc nhiên
surprised nghĩa là gì?
"surprised" nghĩa là ngạc nhiên.
surprised phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈpraɪzd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "surprised"?
a surprised look (một cái nhìn ngạc nhiên)