Từ vựng
C1 · advanced · oxford
supervision
noun/ˌsuːpəˈvɪʒn//ˌsuːpərˈvɪʒn/
giám sát
“Very young children should not be left to play without supervision.”
Không nên để trẻ nhỏ chơi mà không có sự giám sát.
“Very young children should not be left to play without supervision.”
Không nên để trẻ nhỏ chơi mà không có sự giám sát.
supervision nghĩa là gì?
"supervision" nghĩa là giám sát.
supervision phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌsuːpəˈvɪʒn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "supervision"?
Very young children should not be left to play without supervision. (Không nên để trẻ nhỏ chơi mà không có sự giám sát.)