Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
suffer
verb/ˈsʌfə(r)//ˈsʌfər/
đau khổ
“I hate to see animals suffering.”
Tôi ghét nhìn thấy động vật đau khổ.
“I hate to see animals suffering.”
Tôi ghét nhìn thấy động vật đau khổ.
suffer nghĩa là gì?
"suffer" nghĩa là đau khổ.
suffer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsʌfə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "suffer"?
I hate to see animals suffering. (Tôi ghét nhìn thấy động vật đau khổ.)