Từ vựng
C1 · advanced · oxford
sue
verb/suː/
kiện
“They threatened to sue if the work was not completed.”
Họ dọa sẽ kiện nếu công việc không hoàn thành.
“They threatened to sue if the work was not completed.”
Họ dọa sẽ kiện nếu công việc không hoàn thành.
sue nghĩa là gì?
"sue" nghĩa là kiện.
sue phát âm như thế nào?
Phiên âm: /suː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sue"?
They threatened to sue if the work was not completed. (Họ dọa sẽ kiện nếu công việc không hoàn thành.)