Từ vựng
C1 · advanced · oxford
substitution
noun/ˌsʌbstɪˈtjuːʃn//ˌsʌbstɪˈtuːʃn/
thay thế
“Two substitutions were made during the game.”
Hai sự thay người đã được thực hiện trong trận đấu.
“Two substitutions were made during the game.”
Hai sự thay người đã được thực hiện trong trận đấu.
substitution nghĩa là gì?
"substitution" nghĩa là thay thế.
substitution phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌsʌbstɪˈtjuːʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "substitution"?
Two substitutions were made during the game. (Hai sự thay người đã được thực hiện trong trận đấu.)