Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
status
noun/ˈsteɪtəs/
trạng thái
“They were granted refugee status.”
Họ đã được cấp quy chế tị nạn.
“They were granted refugee status.”
Họ đã được cấp quy chế tị nạn.
status nghĩa là gì?
"status" nghĩa là trạng thái.
status phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsteɪtəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "status"?
They were granted refugee status. (Họ đã được cấp quy chế tị nạn.)