Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
spite
noun/spaɪt/
bất chấp
“I'm sure he only said it out of spite.”
tôi chắc chắn rằng anh ấy chỉ nói điều đó một cách bất bình.
“I'm sure he only said it out of spite.”
tôi chắc chắn rằng anh ấy chỉ nói điều đó một cách bất bình.
spite nghĩa là gì?
"spite" nghĩa là bất chấp.
spite phát âm như thế nào?
Phiên âm: /spaɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "spite"?
I'm sure he only said it out of spite. (tôi chắc chắn rằng anh ấy chỉ nói điều đó một cách bất bình.)