Từ vựng
A1 · basic · oxford
sorry
adjective/ˈsɒri//ˈsɑːri/
xin lỗi
“We're very sorry about the damage to your car.”
Chúng tôi rất tiếc về hư hỏng xe của bạn.
“We're very sorry about the damage to your car.”
Chúng tôi rất tiếc về hư hỏng xe của bạn.
sorry nghĩa là gì?
"sorry" nghĩa là xin lỗi; xin lỗi.
sorry phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɒri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sorry"?
We're very sorry about the damage to your car. (Chúng tôi rất tiếc về hư hỏng xe của bạn.)