Từ vựng
A1 · basic · oxford
soon
adverb/suːn/
sớm thôi
“She sold the house soon after her husband died.”
Cô đã bán căn nhà ngay sau khi chồng cô qua đời.
“She sold the house soon after her husband died.”
Cô đã bán căn nhà ngay sau khi chồng cô qua đời.
soon nghĩa là gì?
"soon" nghĩa là sớm thôi.
soon phát âm như thế nào?
Phiên âm: /suːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "soon"?
She sold the house soon after her husband died. (Cô đã bán căn nhà ngay sau khi chồng cô qua đời.)