Từ vựng
A2 · basic · oxford
smell
noun/smel/
mùi
“a sweet/pleasant smell”
một mùi ngọt ngào/dễ chịu
“a sweet/pleasant smell”
một mùi ngọt ngào/dễ chịu
smell nghĩa là gì?
"smell" nghĩa là mùi; mùi.
smell phát âm như thế nào?
Phiên âm: /smel/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "smell"?
a sweet/pleasant smell (một mùi ngọt ngào/dễ chịu)