Từ vựng
C2 · advanced · oxford
smattering
noun/ˈsmæ.təɹ.ɪŋ/
đập phá
“She knows a smattering of Greek, but not enough to carry on a conversation.”
Cô ấy biết một chút tiếng Hy Lạp, nhưng không đủ để tiếp tục trò chuyện.
“She knows a smattering of Greek, but not enough to carry on a conversation.”
Cô ấy biết một chút tiếng Hy Lạp, nhưng không đủ để tiếp tục trò chuyện.
smattering nghĩa là gì?
"smattering" nghĩa là đập phá.
smattering phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsmæ.təɹ.ɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "smattering"?
She knows a smattering of Greek, but not enough to carry on a conversation. (Cô ấy biết một chút tiếng Hy Lạp, nhưng không đủ để tiếp tục trò chuyện.)