Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
shine
verb/ʃaɪn/
tỏa sáng
“The sun shone brightly in a cloudless sky.”
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ trên bầu trời không mây.
“The sun shone brightly in a cloudless sky.”
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ trên bầu trời không mây.
shine nghĩa là gì?
"shine" nghĩa là tỏa sáng.
shine phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃaɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shine"?
The sun shone brightly in a cloudless sky. (Mặt trời chiếu sáng rực rỡ trên bầu trời không mây.)