Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
set
noun/set/
đặt
“a set of six chairs”
một bộ sáu ghế
“a set of six chairs”
một bộ sáu ghế
set nghĩa là gì?
"set" nghĩa là đặt; đặt.
set phát âm như thế nào?
Phiên âm: /set/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "set"?
a set of six chairs (một bộ sáu ghế)