Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
sensitive
adjective/ˈsensətɪv/
nhạy cảm
“a sensitive and caring man”
một người đàn ông nhạy cảm và chu đáo
“a sensitive and caring man”
một người đàn ông nhạy cảm và chu đáo
sensitive nghĩa là gì?
"sensitive" nghĩa là nhạy cảm.
sensitive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsensətɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sensitive"?
a sensitive and caring man (một người đàn ông nhạy cảm và chu đáo)