Từ vựng
C1 · advanced · oxford
referendum
noun/ˌrefəˈrendəm/
trưng cầu dân ý
“Switzerland decided to hold a referendum on joining the EU.”
Thụy Sĩ quyết định tổ chức trưng cầu dân ý về việc gia nhập EU.
“Switzerland decided to hold a referendum on joining the EU.”
Thụy Sĩ quyết định tổ chức trưng cầu dân ý về việc gia nhập EU.
referendum nghĩa là gì?
"referendum" nghĩa là trưng cầu dân ý.
referendum phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌrefəˈrendəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "referendum"?
Switzerland decided to hold a referendum on joining the EU. (Thụy Sĩ quyết định tổ chức trưng cầu dân ý về việc gia nhập EU.)