Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
reference
noun/ˈrefrəns/
tài liệu tham khảo
“She made no reference to her illness but only to her future plans.”
Cô ấy không đề cập đến bệnh tật của mình mà chỉ nói đến những kế hoạch tương lai của cô ấy.
“She made no reference to her illness but only to her future plans.”
Cô ấy không đề cập đến bệnh tật của mình mà chỉ nói đến những kế hoạch tương lai của cô ấy.
reference nghĩa là gì?
"reference" nghĩa là tài liệu tham khảo.
reference phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈrefrəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reference"?
She made no reference to her illness but only to her future plans. (Cô ấy không đề cập đến bệnh tật của mình mà chỉ nói đến những kế hoạch tương lai của cô ấy.)