Từ vựng
C1 · advanced · oxford
refuge
noun/ˈrefjuːdʒ/
nơi trú ẩn
“A further 300 people have taken refuge in the US embassy.”
Hơn 300 người khác đã trú ẩn trong đại sứ quán Mỹ.
“A further 300 people have taken refuge in the US embassy.”
Hơn 300 người khác đã trú ẩn trong đại sứ quán Mỹ.
refuge nghĩa là gì?
"refuge" nghĩa là nơi trú ẩn.
refuge phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈrefjuːdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "refuge"?
A further 300 people have taken refuge in the US embassy. (Hơn 300 người khác đã trú ẩn trong đại sứ quán Mỹ.)