Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
receipt
noun/rɪˈsiːt/
biên lai
“Can I have a receipt, please?”
Cho tôi xin biên lai được không?
“Can I have a receipt, please?”
Cho tôi xin biên lai được không?
receipt nghĩa là gì?
"receipt" nghĩa là biên lai.
receipt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈsiːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "receipt"?
Can I have a receipt, please? (Cho tôi xin biên lai được không?)