Từ vựng
A2 · basic · oxford
reception
noun/rɪˈsepʃn/
tiếp nhận
“Please report to reception on arrival.”
Vui lòng báo cáo cho lễ tân khi đến nơi.
“Please report to reception on arrival.”
Vui lòng báo cáo cho lễ tân khi đến nơi.
reception nghĩa là gì?
"reception" nghĩa là tiếp nhận.
reception phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈsepʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reception"?
Please report to reception on arrival. (Vui lòng báo cáo cho lễ tân khi đến nơi.)