Từ vựng
A2 · basic · oxford
recently
adverb/ˈriːsntli/
gần đây
“a recently published book”
một cuốn sách được xuất bản gần đây
“a recently published book”
một cuốn sách được xuất bản gần đây
recently nghĩa là gì?
"recently" nghĩa là gần đây.
recently phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈriːsntli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "recently"?
a recently published book (một cuốn sách được xuất bản gần đây)