Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
recall
verb/rɪˈkɔːl/
nhớ lại
“She could not recall his name.”
cô không thể nhớ được tên anh.
“She could not recall his name.”
cô không thể nhớ được tên anh.
recall nghĩa là gì?
"recall" nghĩa là nhớ lại.
recall phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈkɔːl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "recall"?
She could not recall his name. (cô không thể nhớ được tên anh.)