Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
rebuild
verb/ˌriːˈbɪld/
xây dựng lại
“After the earthquake, the people set about rebuilding their homes.”
Sau trận động đất, người dân bắt đầu xây dựng lại nhà cửa.
“After the earthquake, the people set about rebuilding their homes.”
Sau trận động đất, người dân bắt đầu xây dựng lại nhà cửa.
rebuild nghĩa là gì?
"rebuild" nghĩa là xây dựng lại.
rebuild phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌriːˈbɪld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rebuild"?
After the earthquake, the people set about rebuilding their homes. (Sau trận động đất, người dân bắt đầu xây dựng lại nhà cửa.)