Từ vựng
C1 · advanced · oxford
ranking
noun/ˈræŋkɪŋ/
xếp hạng
“He has improved his ranking this season from 67th to 30th.”
Anh ấy đã cải thiện thứ hạng của mình mùa này từ thứ 67 lên thứ 30.
“He has improved his ranking this season from 67th to 30th.”
Anh ấy đã cải thiện thứ hạng của mình mùa này từ thứ 67 lên thứ 30.
ranking nghĩa là gì?
"ranking" nghĩa là xếp hạng.
ranking phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈræŋkɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ranking"?
He has improved his ranking this season from 67th to 30th. (Anh ấy đã cải thiện thứ hạng của mình mùa này từ thứ 67 lên thứ 30.)