Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
range
noun/reɪndʒ/
phạm vi
“The hotel offers a wide range of facilities.”
Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi đa dạng.
“The hotel offers a wide range of facilities.”
Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi đa dạng.
range nghĩa là gì?
"range" nghĩa là phạm vi; phạm vi.
range phát âm như thế nào?
Phiên âm: /reɪndʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "range"?
The hotel offers a wide range of facilities. (Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi đa dạng.)