Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
push
noun/pʊʃ/
đẩy
“She gave him a gentle push.”
Cô đẩy nhẹ anh một cái.
“She gave him a gentle push.”
Cô đẩy nhẹ anh một cái.
push nghĩa là gì?
"push" nghĩa là đẩy; đẩy.
push phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pʊʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "push"?
She gave him a gentle push. (Cô đẩy nhẹ anh một cái.)