Từ vựng
A1 · basic · oxford
put
verb/pʊt/
đặt
“Put the cases down there, please.”
Làm ơn đặt mấy cái vali xuống đó.
“Put the cases down there, please.”
Làm ơn đặt mấy cái vali xuống đó.
put nghĩa là gì?
"put" nghĩa là đặt.
put phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pʊt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "put"?
Put the cases down there, please. (Làm ơn đặt mấy cái vali xuống đó.)