Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
/prɪnt/
in
“The tiny print was hard to read without my glasses.”
Chữ in nhỏ rất khó đọc nếu không có kính của tôi.
“The tiny print was hard to read without my glasses.”
Chữ in nhỏ rất khó đọc nếu không có kính của tôi.
print nghĩa là gì?
"print" nghĩa là in; in.
print phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prɪnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "print"?
The tiny print was hard to read without my glasses. (Chữ in nhỏ rất khó đọc nếu không có kính của tôi.)