Từ vựng
C2 · advanced · oxford
prise
verb/pɹaɪz/
giải thưởng
“I paid a high price for my folly.”
Tôi đã phải trả giá đắt cho sự điên rồ của mình.
“I paid a high price for my folly.”
Tôi đã phải trả giá đắt cho sự điên rồ của mình.
prise nghĩa là gì?
"prise" nghĩa là giải thưởng.
prise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɹaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "prise"?
I paid a high price for my folly. (Tôi đã phải trả giá đắt cho sự điên rồ của mình.)