Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
principle
noun/ˈprɪnsəpl/
nguyên tắc
“He has high moral principles.”
Anh ấy có những nguyên tắc đạo đức cao.
“He has high moral principles.”
Anh ấy có những nguyên tắc đạo đức cao.
principle nghĩa là gì?
"principle" nghĩa là nguyên tắc.
principle phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈprɪnsəpl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "principle"?
He has high moral principles. (Anh ấy có những nguyên tắc đạo đức cao.)