Từ vựng
C1 · advanced · oxford
precedent
noun/ˈpresɪdənt/
tiền lệ
“The ruling set a precedent for future libel cases.”
Phán quyết này đặt ra tiền lệ cho các vụ án phỉ báng trong tương lai.
“The ruling set a precedent for future libel cases.”
Phán quyết này đặt ra tiền lệ cho các vụ án phỉ báng trong tương lai.
precedent nghĩa là gì?
"precedent" nghĩa là tiền lệ.
precedent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpresɪdənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "precedent"?
The ruling set a precedent for future libel cases. (Phán quyết này đặt ra tiền lệ cho các vụ án phỉ báng trong tương lai.)