Từ vựng
C1 · advanced · oxford
precision
noun/prɪˈsɪʒn/
độ chính xác
“Her writing is imaginative but lacks precision.”
Bài viết của cô giàu trí tưởng tượng nhưng thiếu độ chính xác.
“Her writing is imaginative but lacks precision.”
Bài viết của cô giàu trí tưởng tượng nhưng thiếu độ chính xác.
precision nghĩa là gì?
"precision" nghĩa là độ chính xác.
precision phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prɪˈsɪʒn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "precision"?
Her writing is imaginative but lacks precision. (Bài viết của cô giàu trí tưởng tượng nhưng thiếu độ chính xác.)