Từ vựng
C1 · advanced · oxford
portray
verb/pɔːˈtreɪ//pɔːrˈtreɪ/
miêu tả
“The painting portrays the duke’s third wife.”
Bức tranh vẽ người vợ thứ ba của công tước.
“The painting portrays the duke’s third wife.”
Bức tranh vẽ người vợ thứ ba của công tước.
portray nghĩa là gì?
"portray" nghĩa là miêu tả.
portray phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɔːˈtreɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "portray"?
The painting portrays the duke’s third wife. (Bức tranh vẽ người vợ thứ ba của công tước.)