Từ vựng
A1 · basic · oxford
positive
adjective/ˈpɒzətɪv//ˈpɑːzətɪv/
tích cực
“The tests have so far yielded positive results.”
Các thử nghiệm cho đến nay đã mang lại kết quả tích cực.
“The tests have so far yielded positive results.”
Các thử nghiệm cho đến nay đã mang lại kết quả tích cực.
positive nghĩa là gì?
"positive" nghĩa là tích cực; tích cực.
positive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɒzətɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "positive"?
The tests have so far yielded positive results. (Các thử nghiệm cho đến nay đã mang lại kết quả tích cực.)