Từ vựng
C1 · advanced · oxford
portfolio
noun/pɔːtˈfəʊliəʊ//pɔːrtˈfəʊliəʊ/
danh mục đầu tư
“I left my portfolio on the train.”
Tôi đã để quên danh mục đầu tư của mình trên tàu.
“I left my portfolio on the train.”
Tôi đã để quên danh mục đầu tư của mình trên tàu.
portfolio nghĩa là gì?
"portfolio" nghĩa là danh mục đầu tư.
portfolio phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɔːtˈfəʊliəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "portfolio"?
I left my portfolio on the train. (Tôi đã để quên danh mục đầu tư của mình trên tàu.)