Từ vựng
C1 · advanced · oxford
plug
noun/plʌɡ/
cắm
“The iron is fitted with a three-pin plug.”
Bàn ủi được trang bị phích cắm ba chân.
“The iron is fitted with a three-pin plug.”
Bàn ủi được trang bị phích cắm ba chân.
plug nghĩa là gì?
"plug" nghĩa là cắm; cắm.
plug phát âm như thế nào?
Phiên âm: /plʌɡ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "plug"?
The iron is fitted with a three-pin plug. (Bàn ủi được trang bị phích cắm ba chân.)