Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
plus
adjective/plʌs/
cộng thêm
“The work will cost £10 000 plus.”
Công việc sẽ có giá £10 000 cộng thêm.
“The work will cost £10 000 plus.”
Công việc sẽ có giá £10 000 cộng thêm.
plus nghĩa là gì?
"plus" nghĩa là cộng thêm; cộng thêm; cộng thêm; cộng thêm.
plus phát âm như thế nào?
Phiên âm: /plʌs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "plus"?
The work will cost £10 000 plus. (Công việc sẽ có giá £10 000 cộng thêm.)