Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
pipe
noun/paɪp/
ống
“Both hot and cold water pipes should be properly insulated.”
Cả hai đường ống nước nóng và lạnh đều phải được cách nhiệt đúng cách.
“Both hot and cold water pipes should be properly insulated.”
Cả hai đường ống nước nóng và lạnh đều phải được cách nhiệt đúng cách.
pipe nghĩa là gì?
"pipe" nghĩa là ống.
pipe phát âm như thế nào?
Phiên âm: /paɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pipe"?
Both hot and cold water pipes should be properly insulated. (Cả hai đường ống nước nóng và lạnh đều phải được cách nhiệt đúng cách.)