Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
pin
noun/pɪn/
ghim
“Use pins to keep the patch in place while you sew it on.”
Sử dụng ghim để giữ miếng vá đúng vị trí trong khi bạn khâu nó vào.
“Use pins to keep the patch in place while you sew it on.”
Sử dụng ghim để giữ miếng vá đúng vị trí trong khi bạn khâu nó vào.
pin nghĩa là gì?
"pin" nghĩa là ghim; ghim.
pin phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pin"?
Use pins to keep the patch in place while you sew it on. (Sử dụng ghim để giữ miếng vá đúng vị trí trong khi bạn khâu nó vào.)