Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
pile
noun/paɪl/
đống
“pile of something, a pile of clothes/paper”
đống cái gì đó, một đống quần áo/giấy tờ
“pile of something, a pile of clothes/paper”
đống cái gì đó, một đống quần áo/giấy tờ
pile nghĩa là gì?
"pile" nghĩa là đống; đống.
pile phát âm như thế nào?
Phiên âm: /paɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pile"?
pile of something, a pile of clothes/paper (đống cái gì đó, một đống quần áo/giấy tờ)