Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
oxygen
noun/ˈɒksɪdʒən//ˈɑːksɪdʒən/
ôxy
“The patient didn't seem to be getting enough oxygen.”
Bệnh nhân dường như không nhận đủ oxy.
“The patient didn't seem to be getting enough oxygen.”
Bệnh nhân dường như không nhận đủ oxy.
oxygen nghĩa là gì?
"oxygen" nghĩa là ôxy.
oxygen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɒksɪdʒən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "oxygen"?
The patient didn't seem to be getting enough oxygen. (Bệnh nhân dường như không nhận đủ oxy.)