Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
pace
noun/peɪs/
tốc độ
“at a… pace, to set off at a steady/gentle/leisurely pace”
ở một…tốc độ, khởi hành với tốc độ ổn định/nhẹ nhàng/nhàn nhã
“at a… pace, to set off at a steady/gentle/leisurely pace”
ở một…tốc độ, khởi hành với tốc độ ổn định/nhẹ nhàng/nhàn nhã
pace nghĩa là gì?
"pace" nghĩa là tốc độ; tốc độ.
pace phát âm như thế nào?
Phiên âm: /peɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pace"?
at a… pace, to set off at a steady/gentle/leisurely pace (ở một…tốc độ, khởi hành với tốc độ ổn định/nhẹ nhàng/nhàn nhã)