Từ vựng
C1 · advanced · oxford
overturn
verb/ˌəʊvəˈtɜːn//ˌəʊvərˈtɜːrn/
lật đổ
“The car skidded and overturned.”
Chiếc xe bị trượt và lật nhào.
“The car skidded and overturned.”
Chiếc xe bị trượt và lật nhào.
overturn nghĩa là gì?
"overturn" nghĩa là lật đổ.
overturn phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌəʊvəˈtɜːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "overturn"?
The car skidded and overturned. (Chiếc xe bị trượt và lật nhào.)