Từ vựng
C1 · advanced · oxford
overly
adverb/ˈəʊvəli//ˈəʊvərli/
quá mức
“I'm not overly fond of pasta.”
Tôi không quá thích mì ống.
“I'm not overly fond of pasta.”
Tôi không quá thích mì ống.
overly nghĩa là gì?
"overly" nghĩa là quá mức.
overly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈəʊvəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "overly"?
I'm not overly fond of pasta. (Tôi không quá thích mì ống.)