Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
ought
modal verb/ˈɔːt tə/
nên
“They ought to apologize.”
Họ phải xin lỗi.
“They ought to apologize.”
Họ phải xin lỗi.
ought nghĩa là gì?
"ought" nghĩa là nên.
ought phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɔːt tə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ought"?
They ought to apologize. (Họ phải xin lỗi.)