Từ vựng
A1 · basic · oxford
out
adverb/aʊt/
ra ngoài
“She ran out into the corridor.”
Cô chạy ra hành lang.
“She ran out into the corridor.”
Cô chạy ra hành lang.
out nghĩa là gì?
"out" nghĩa là ra ngoài; ra ngoài.
out phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aʊt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "out"?
She ran out into the corridor. (Cô chạy ra hành lang.)